Đổi mới sáng tạo toàn dân – Động lực phát triển quốc gia. Cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh trường THPT Triệu Quang Phục tiên phong trong đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. Trường THPT Triệu Quang Phục hưởng ứng ngày chuyển đổi số quốc gia năm 2025: “Chuyển đổi số: nhanh hơn, hiệu quả hơn, gần dân hơn”

KẾT QUẢ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2021-2022 16/05/22

Đăng ngày 16/05/2022
Lượt xem: 95
100%
BẢNG ĐIỂM THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
STTHọ và tênNgày sinhGiớiPhòng thiSố BDĐiểm VĂNĐiểm TOÁNĐiểm TIẾNG ANHHOÁSINHSỬĐỊA GDCDLớp
1Nguyễn Thu An04/02/2004Nữ0010010016.254.203.60   6.256.756.5012A2
2Phạm Xuân An30/01/2004Nam0010010026.257.002.80   4.756.508.5012A5
3Trần Văn An01/08/2004Nam0010010034.255.605.404.004.002.50   12A5
4Lã Văn An15/09/2004Nam00100100455.803.003.753.752.50   12A8
5Nguyễn Văn An04/03/2004Nam0010010054.755.202.20   4.755.506.0012A8
6Nguyễn Mai Anh17/03/2004Nữ00100100677.807.40   4.257.507.5012A1
7Trương Mai Anh01/07/2004Nữ00100100786.807.00   5.008.007.2512A1
8Tạ Thị Lan Anh22/11/2004Nữ00100100877.806.404.505.503.75   12A2
9Vũ Thị Vân Anh30/04/2004Nữ0010010096.53.805.80   8.506.758.5012A2
10Bùi Phương Anh06/11/2004Nữ0010010106.54.803.00   6.508.507.7512A3
11Lê Thế Anh01/02/2004Nam00100101168.205.008.509.754.50   12A3
12Lê Thị Kim Anh14/01/2004Nữ00100101277.209.40   5.757.007.2512A3
13Nguyễn Thị Phương Anh05/08/2004Nữ0010010137.57.406.20   6.756.007.2512A3
14Phạm Lê Diệu Anh20/12/2004Nữ0010010147.257.803.806.503.756.25   12A3
15Phạm Ngọc Anh02/10/2004Nữ00100101565.405.40   4.257.256.7512A3
16Chu Thị Lan Anh22/05/2004Nữ0010010166.256.805.20   4.507.007.7512A4
17Đỗ Thị Ngọc Anh18/11/2004Nữ0010010174.757.604.605.757.005.25   12A4
18Hoàng Lan Anh16/03/2004Nữ0010010186.256.205.20   4.758.257.2512A4
19Hoàng Phương Anh28/10/2004Nữ0010010196.256.804.40   3.758.258.2512A4
20Nguyễn Lan Anh03/06/2004Nữ00100102065.804.40   4.756.256.7512A4
21Trần Hải Anh12/10/2004Nam00100102165.203.803.755.505.50   12A4
22Vũ Thị Lan Anh20/10/2003Nữ0010010227.257.404.20   3.756.258.0012A4
23Chu Thị Hồng Anh01/12/2004Nữ00100102333.203.20   4.005.756.2512A5
24Đỗ Đức Anh20/01/2004Nam00100102456.605.403.754.253.75   12A5
25Giang Minh Anh15/04/2004Nữ0020020255.53.802.20   3.257.257.5012A5
26Ngô Hoàng Anh18/09/2004Nữ00200202664.803.00   4.007.507.2512A5
27Nguyễn Thị Minh Anh07/11/2004Nữ0020020275.754.603.60   4.755.756.7512A5
28Đỗ Phương Anh24/11/2004Nữ0020020285.56.603.403.003.503.75   12A6
29Nguyễn Quỳnh Anh13/08/2004Nữ0020020296.255.802.60   1.756.508.0012A6
30Nguyễn Việt Anh04/05/2004Nam0020020305.755.803.00   5.759.007.7512A6
31Vũ Tuấn Anh18/01/2003Nam0020020315.58.403.405.254.502.50   12A6
32Hà Thị Quỳnh Anh13/01/2004Nữ0020020326.56.406.20   4.757.007.5012A8
33Hoa Thị Ánh28/10/2004Nữ0020020337.57.405.806.755.504.50   12A1
34Hà Thị Minh Ánh22/08/2004Nữ0020020346.758.807.807.259.254.50   12A2
35Nguyễn Ngọc Ánh04/07/2004Nam00200203566.603.205.005.004.00   12A3
36Nguyễn Thị Ánh12/09/2004Nữ00200203676.404.40   3.258.759.2512A4
37Chu Thị Ánh26/09/2004Nữ0020020375.256.004.004.754.753.00   12A7
38Lê Đạt Bắc24/12/2004Nam0020020385.56.604.803.004.754.00   12A5
39Nguyễn Lương Bằng19/01/2004Nam0020020395.256.405.206.256.503.00   12A2
40Đàm Vũ Đức Bảo12/08/2004Nam0020020405.57.605.00   8.007.507.0012A7
41Dương Thị Linh Chi25/01/2004Nữ0020020417.57.207.005.257.504.25   12A1
42Trần Thị Yến Chi25/03/2004Nữ00200204278.204.405.758.254.25   12A2
43Lê Thảo Chi15/02/2004Nữ0020020435.756.004.60   3.257.506.7512A3
44Ngô Đức Chiến11/10/2004Nam00200204458.008.407.254.504.25   12A2
45Nguyễn Văn Chuyện28/08/2004Nam0020020455.256.003.004.004.752.50   12A5
46Đàm Thành Công06/06/2004Nam0020020462.54.202.402.255.004.25   12A3
47Nguyễn Đăng Cương05/01/2004Nam0020020476.255.203.40   5.505.506.5012A7
48Tạ Hữu Đại05/07/2004Nam0020020486.59.206.008.259.253.50   12A1
49Nguyễn Văn Đại17/10/2004Nam0030030495.57.404.60   5.258.256.0012A3
50Nguyễn Duy Dân25/10/2004Nam0030030505.756.406.40   5.008.509.2512A6
51Nguyễn Tiến Đạt07/01/2004Nam00300305167.806.205.756.754.25   12A1
52Trịnh Thành Đạt04/10/2004Nam0030030526.258.006.803.255.005.00   12A1
53Nguyễn Văn Đạt10/06/2004Nam0030030534.757.602.806.256.007.25   12A2
54Trương Tuấn Đạt06/09/2004Nam0030030545.756.405.603.255.003.00   12A2
55Nguyễn Tiến Đạt01/10/2004Nam0030030555.54.002.403.253.754.00   12A4
56Tạ Hữu Đạt14/05/2004Nam0030030566.757.804.605.257.255.25   12A4
57Đỗ Tuấn Đạt08/09/2004Nam0030030575.255.804.20   6.256.257.0012A6
58Lê Thành Đạt21/01/2004Nam0030030586.256.603.004.503.503.25   12A6
59Trần Thị Hiền Dịu16/03/2004Nữ0030030597.57.804.604.005.003.50   12A2
60Nguyễn Thị Đông08/10/2004Nữ0030030606.757.405.007.506.504.50   12A6
61Phạm Việt Đức10/01/2004Nam0030030616.258.406.407.756.756.75   12A1
62Chu Minh Đức06/06/2004Nam0030030625.756.204.00   5.007.757.5012A6
63Lê Doãn Đức03/11/2004Nam00300306356.002.40   4.008.258.0012A7
64Nguyễn Văn Đức20/02/2004Nam0030030645.755.203.00   4.506.257.0012A8
65Lê Mỹ Dung22/07/2004Nữ0030030656.57.405.20   5.757.758.7512A2
66Nguyễn Thị Dung10/03/2004Nữ0030030667.57.803.60   4.256.756.5012A4
67Nguyễn Mạnh Dũng12/08/2004Nam0030030673.256.805.404.753.504.00   12A3
68Hà Quang Dũng15/10/2004Nam00300306843.003.60   4.255.755.7512A7
69Đinh Phạm Thùy Dương28/03/2004Nữ0030030696.757.207.604.755.253.75   12A2
70Phùng Thị Dương10/04/2004Nữ00300307076.404.20   5.258.007.2512A6
71Nguyễn Thế Dương09/12/2004Nam0030030716.757.206.20   5.507.257.7512A8
72Lê Thị Mỹ Duyên26/08/2004Nữ0030030726.59.808.809.258.756.50   12A1
73Hoàng Hương Giang24/07/2004Nữ0040040736.58.406.806.005.506.25   12A1
74Lê Trà Giang24/07/2004Nữ00400407467.007.207.008.256.75   12A2
75Trịnh Hương Giang24/05/2004Nữ0040040756.756.004.20   5.257.507.2512A2
76Nguyễn Thị Hương Giang08/10/2004Nữ0040040766.57.004.80   3.758.007.0012A3
77Lê Ninh Giang27/08/2004Nữ0040040776.756.205.20   4.506.757.7512A4
78Hoàng Thị Giang30/06/2004Nữ00400407866.603.20   4.505.505.2512A6
79Quách Văn Giỏi15/11/2004Nam0040040794.255.803.60   3.007.255.2512A7
80Trần Thu Hà14/08/2004Nữ0040040806.256.206.60   4.506.755.7512A4
81Chu Thị Hà20/08/2004Nữ0040040816.55.203.60   7.258.507.2512A5
82Trần Thị Thanh Hải08/10/2004Nữ0040040827.56.605.80   5.257.007.0012A1
83Trịnh Kế Hải25/09/2004Nam00400408355.202.20   4.756.006.7512A6
84Vũ Thị Thu Hằng09/05/2004Nữ00400408477.005.40   4.757.255.0012A3
85Nguyễn Minh Hằng28/05/2004Nữ0040040856.256.205.00   3.757.007.0012A5
86Tạ Thị Hằng24/08/2004Nữ0040040865.55.203.00   3.755.258.2512A7
87Trần Thị Hằng03/03/2004Nữ0040040875.55.003.00   3.504.005.7512A7
88Phùng Thị Hạnh19/03/2004Nữ00400408858.406.206.257.006.50   12A4
89Phạm Văn Hào01/07/2004Nam0040040896.57.203.206.257.255.75   12A5
90Trịnh Hoàng Hào19/10/2004Nam00400409068.003.208.257.755.25   12A8
91Nguyễn Thị Hậu15/01/2004Nữ0040040916.257.805.807.756.754.75   12A3
92Nguyễn Đức Hậu19/09/2004Nam00400409257.403.004.506.254.00   12A8
93Vũ Thị Khánh Hiền23/07/2004Nữ0040040936.55.604.00   3.005.757.5012A6
94Nguyễn Thị Thúy Hiền23/05/2004Nữ00400409465.602.60   4.506.508.5012A7
95Vũ Thị Hiền20/12/2004Nữ00400409576.203.80   3.007.258.2512A8
96Nguyễn Hoàng Hiệp05/02/2004Nam0040040965.257.002.404.506.254.75   12A5
97Hoàng Minh Hiếu21/06/2004Nam00500509768.406.407.259.006.00   12A1
98Trịnh Minh Hiếu11/07/2004Nam0050050985.258.207.007.508.507.50   12A1
99Vũ Minh Hiếu10/10/2004Nam0050050994.58.601.606.508.502.50   12A1
100Đàm Văn Hiệu13/02/2004Nam00500510057.204.604.757.756.25   12A1
101Nguyễn Huy Hiệu23/05/2004Nam0050051015.257.003.00   5.256.005.2512A7
102Hoàng Thị Thanh Hoa18/11/2004Nữ0050051027.255.803.80   4.008.257.2512A7
103Hà Quang Hòa10/01/2004Nam0050051034.758.008.005.757.756.00   12A2
104Lê Đào Khánh Hòa26/12/2004Nam0050051045.255.004.00   4.006.505.5012A8
105Trịnh Thị Hoài04/12/2004Nữ0050051055.54.602.60   3.006.256.7512A8
106Chu Thị Hoàn29/05/2004Nữ0050051066.257.805.008.756.506.25   12A3
107Lê Việt Hoàng19/07/2004Nam0050051075.59.205.007.258.754.00   12A1
108Nguyễn Huy Hoàng17/08/2004Nam005005108610.004.409.008.257.00   12A1
109Trần Đức Học07/11/2004Nam00500510957.203.20   3.507.006.2512A6
110Bùi Thị Thu Hồng01/08/2004Nữ0050051107.57.805.80   3.507.758.5012A3
111Vũ Thị Kim Huế27/04/2004Nữ00500511176.805.00   6.257.007.7512A4
112Quách Thị Hồng Huệ13/08/2004Nữ0050051126.57.205.40   3.256.756.2512A3
113Vũ Xuân Hưng17/09/2004Nam0050051135.57.604.807.758.504.75   12A2
114Đào Ngọc Hưng16/01/2004Nam0050051145.256.602.00   6.506.255.7512A6
115Nguyễn Lan Hương20/07/2004Nữ0050051156.756.604.003.006.004.25   12A2
116Nguyễn Diệu Hương16/12/2004Nữ00500511675.604.605.756.505.25   12A4
117Quách Thị Hương13/08/2004Nữ00500511776.604.80   4.008.009.5012A4
118Lê Thị Hương02/03/2004Nữ0050051186.55.803.20   6.757.007.5012A5
119Nguyễn Thị Huyền25/01/2004Nữ0050051196.57.403.407.006.506.00   12A4
120Nguyễn Thị Ngọc Huyền19/09/2004Nữ0050051205.257.803.60   2.506.508.5012A6
121Nguyễn Duy Khang01/01/2004Nam00600612175.805.006.005.005.00   12A3
122Trần Văn Khanh04/02/2004Nam0060061227.757.206.40   5.506.257.0012A3
123Phạm Gia Khánh05/09/2004Nam0060061236.55.205.20   7.507.758.5012A2
124Hoàng Ngọc Khánh05/12/2004Nữ00600612465.003.804.503.504.75   12A3
125Phạm Hồng Khiếu09/10/2004Nam0060061255.253.202.60   2.752.755.7512A7
126Đỗ Trung Kiên12/06/2004Nam0060061265.756.004.804.256.005.25   12A3
127Hoàng Thị Kiều04/04/2004Nữ0060061276.58.407.408.507.254.50   12A1
128Nguyễn Thị La20/01/2004Nữ00600612877.004.20   6.258.259.2512A3
129Vũ Thị Lam05/10/2004Nữ0060061296.54.603.40   5.006.005.7512A6
130Ngô Thanh Lam29/10/2004Nữ0060061305.56.003.004.003.253.25   12A7
131Nguyễn Thị Lan25/07/2004Nữ00600613177.404.802.755.755.00   12A2
132Nguyễn Thu Lan07/06/2004Nữ00600613277.203.806.508.004.50   12A4
133Nguyễn Nhật Lệ02/01/2004Nữ00600613367.006.805.756.253.75   12A4
134Trịnh Thị Phương Liên10/06/2004Nữ0060061346.58.406.406.509.009.00   12A1
135Nguyễn Thị Kim Liên15/10/2004Nữ0060061357.757.005.40   6.008.508.5012A3
136Đỗ Thùy Linh26/07/2004Nữ0060061366.57.406.607.756.005.75   12A1
137Ngô Thị Linh03/08/2004Nữ00600613768.607.408.009.005.75   12A1
138Lê Gia Linh04/09/2004Nữ0060061387.56.408.203.255.004.75   12A2
139Nguyễn Diệu Linh16/09/2004Nữ0060061395.758.605.608.008.756.50   12A2
140Trịnh Thùy Linh13/04/2004Nữ0060061406.754.606.40   8.008.007.7512A2
141Nguyễn Thùy Linh08/01/2004Nữ0060061417.58.407.20   5.256.006.5012A3
142Lê Diệu Linh11/12/2004Nữ00600614246.804.40   2.757.008.0012A5
143Tạ Thị Khánh Linh10/01/2004Nữ0060061436.256.204.80   5.507.756.2512A5
144Vũ Văn Linh23/02/2004Nam0060061446.257.403.205.256.003.75   12A5
145Hoàng Diệu Linh17/11/2004Nữ0070071456.54.804.00   3.007.757.0012A6
146Lê Thị Linh02/03/2004Nữ0070071465.755.002.80   2.005.256.0012A7
147Nguyễn Ngọc Linh03/06/2004Nữ00700714764.803.80   3.006.007.0012A7
148Nguyễn Thị Thùy Linh19/11/2004Nữ00700714865.203.804.505.503.00   12A7
149Lê Thị Linh28/04/2004Nữ0070071496.254.202.00   3.256.757.0012A8
150Nguyễn Thị Thùy Linh01/11/2004Nữ0070071505.55.002.80   4.755.757.5012A8
151Ngô Tuấn Long26/12/2004Nam0070071516.756.403.403.754.503.75   12A3
152Lưu Trí Long10/07/2004Nam00700715271.807.20   6.758.759.0012A6
153Nguyễn Thành Long16/07/2004Nam0070071535.755.203.80   4.257.007.5012A7
154Chu Thành Luân06/11/2004Nam0070071547.56.806.80   6.507.007.5012A5
155Ngô Thị Hiền Lương27/01/2004Nữ0070071557.58.207.007.509.256.50   12A1
156Lê Thị Mai Ly27/07/2004Nữ0070071566.56.603.60   3.507.007.2512A8
157Lê Thị Hải Lý21/10/2004Nữ00700715766.605.00   3.758.007.7512A6
158Vũ Thị Phương Mai19/10/2004Nữ0070071587.58.607.407.008.756.00   12A1
159Trần Thị Ngọc Mai03/05/2004Nữ00700715974.802.80   4.006.007.0012A5
160Chu Thị Mai02/09/2004Nữ0070071607.257.202.80   2.506.006.2512A8
161Nguyễn Thị Sao Mai24/11/2004Nữ00700716152.603.40   4.004.505.0012A8
162Nguyễn Văn Mạnh19/03/2004Nam0070071625.58.406.007.008.504.25   12A2
163Nguyễn Đức Mạnh28/11/2004Nam0070071634.55.402.602.254.755.00   12A4
164Nguyễn Phương Minh08/10/2004Nam0070071646.58.005.203.004.503.75   12A1
165Vũ Đức Minh19/12/2004Nam0070071656.755.403.405.257.505.50   12A4
166Trần Quang Minh22/02/2004Nam0070071666.255.402.80   5.257.257.0012A5
167Lê Hồng Minh27/11/2004Nam0070071676.255.003.805.254.754.25   12A8
168Đặng Phương Nam27/01/2004Nam0070071686.258.008.003.005.004.25   12A1
169Phạm Hữu Nam28/10/2004Nam0080081695.257.604.603.756.504.75   12A1
170Nguyễn Hoài Nam04/09/2004Nam0080081706.256.807.206.003.754.75   12A3
171Quách Phương Nam05/09/2004Nam0080081715.756.403.003.003.503.75   12A4
172Ngô Thị Hằng Nga18/04/2004Nữ0080081727.257.607.606.007.504.25   12A1
173Nguyễn Thúy Nga16/12/2004Nữ0080081736.756.404.40   3.005.505.5012A7
174Nguyễn Thị Ngà23/04/2004Nữ0080081745.255.803.60   5.256.758.0012A3
175Trần Thị Ngà18/06/2004Nữ0080081755.757.008.80   5.758.258.0012A3
176Vũ Minh Nghĩa12/07/2004Nam0080081764.53.602.40   3.508.757.2512A8
177Nguyễn Đình Nghiệp18/07/2004Nam0080081775.256.803.20   4.756.005.5012A6
178Vũ Thị Bích Ngọc12/07/2004Nữ00800817877.807.603.507.504.00   12A1
179Đỗ Thảo Nguyên19/04/2004Nữ0080081797.255.404.403.254.503.25   12A2
180Nguyễn Thị Hoàng Nguyên24/10/2004Nữ0080081807.55.202.803.003.002.75   12A2
181Nguyễn Thị Ánh Nguyệt29/08/2004Nữ0080081816.754.803.00   4.506.007.2512A5
182Hoàng Minh Nguyệt01/04/2004Nữ0080081825.756.803.80   7.758.509.5012A6
183Nguyễn Thị Thanh Nhàn17/11/2004Nữ0080081836.757.004.00   4.255.756.7512A4
184Phạm Văn Nhất27/09/2003Nam0080081845.55.204.60   4.257.007.2512A6
185Trịnh Phương Nhất13/08/2004Nam0080081855.55.404.60   2.755.255.2512A7
186Phạm Thảo Nhi13/07/2004Nữ0080081866.55.606.802.004.003.50   12A2
187Trịnh Yến Nhi13/10/2004Nữ0080081876.55.603.20   3.757.007.0012A5
188Nguyễn Thị Lan Nhi29/11/2004Nữ0080081886.54.403.00   4.005.256.0012A7
189Trịnh Tố Như10/06/2004Nữ0080081895.757.203.60   3.506.507.7512A6
190Đỗ Thị Hồng Nhung30/10/2004Nữ00800819078.407.006.007.254.00   12A1
191Hoàng Thị Hồng Nhung10/08/2004Nữ0080081916.759.004.607.508.255.50   12A2
192Nguyễn Thị Hồng Nhung21/01/2004Nữ0080081925.756.004.20   3.005.755.7512A5
193Trần Thị Ngọc Oanh23/06/2004Nữ0090091937.258.207.806.257.004.75   12A1
194Hà Thị Kiều Oanh16/09/2004Nữ0090091946.56.204.805.258.004.75   12A4
195Nguyễn Ngọc Oanh28/08/2004Nữ0090091956.258.606.204.757.755.75   12A4
196Lê Thị Ngọc Oanh04/11/2004Nữ0090091965.755.604.20   4.007.007.5012A6
197Ngô Văn Phát16/07/2004Nam00900919765.602.40   6.506.757.7512A7
198Nguyễn Hữu Phúc07/10/2004Nam00900919866.202.80   3.757.258.7512A6
199Nguyễn Thị Phương20/04/2004Nữ00900919978.405.805.508.754.25   12A2
200Trịnh Hoàng Mai Phương12/09/2004Nữ00900920047.004.00   4.756.504.7512A3
201Tạ Thị Phương17/06/2004Nữ0090092015.756.404.60   4.258.258.0012A4
202Dương Thị Minh Phương26/03/2004Nữ00900920266.204.00   3.256.756.0012A5
203Đặng Tiến Phương16/12/2004Nam0090092035.755.803.60   3.756.506.0012A5
204Tạ Thu Phương18/10/2004Nữ0090092047.256.406.804.756.505.25   12A5
205Nguyễn Thu Phương17/05/2004Nữ00900920566.203.004.253.754.25   12A8
206Phạm Minh Phương12/07/2004Nam0090092065.754.405.00   3.756.506.5012A8
207Tạ Thị Thanh Phượng17/09/2004Nữ0090092077.56.805.404.508.006.00   12A1
208Đỗ Thị Phượng07/09/2004Nữ00900920875.806.60   4.507.258.7512A4
209Lê Anh Quân27/09/2004Nam0090092095.258.405.008.758.754.00   12A1
210Đặng Hải Quân13/01/2004Nam00900921054.002.80   3.504.255.0012A8
211Phạm Văn Quang02/09/2004Nam0090092112.257.402.404.003.756.00   12A5
212Trịnh Kế Quang01/03/2004Nam0090092125.256.603.005.002.505.25   12A5
213Nguyễn Thị Nguyệt Quế04/10/2004Nữ00900921364.802.80   2.255.506.0012A6
214Trịnh Minh Quý09/09/2004Nam0090092147.257.805.00   3.755.755.5012A6
215Chu Lệ Quyên20/11/2004Nữ00900921574.804.80   4.507.758.0012A4
216Chu Thị Quyên01/12/2004Nữ0090092166.54.003.20   3.756.007.2512A8
217Vũ Văn Quyến29/10/2004Nam0100102176.755.006.00   4.257.258.2512A2
218Nguyễn Thị Quỳnh01/07/2004Nữ0100102186.257.206.60   4.505.255.5012A3
219Đoàn Thị Diễm Quỳnh15/02/2004Nữ01001021975.204.20   5.008.507.7512A4
220Lê Mạnh Quỳnh10/09/2004Nam0100102206.755.002.00   8.258.757.5012A5
221Trần Thị Quỳnh05/03/2004Nữ0100102216.56.604.405.256.505.75   12A5
222Giang Thị Diễm Quỳnh01/03/2003Nữ01001022277.205.40   7.007.258.5012A6
223Nguyễn Huy Sơn30/10/2004Nam0100102234.56.204.003.753.755.25   12A2
224Nguyễn Bảo Tâm21/01/2004Nữ0100102245.256.805.204.006.753.75   12A2
225Đào Nhật Tân01/01/2004Nam0100102256.754.602.60   4.008.258.0012A8
226Chu Đình Tạo04/12/2004Nam0100102265.57.002.608.258.254.00   12A4
227Phùng Quốc Tấp24/08/2004Nam0100102275.255.804.804.003.755.25   12A3
228Tạ Hồng Thái05/02/2004Nam0100102281.57.004.40   7.008.007.5012A3
229Nguyễn Hồng Thái21/07/2004Nam0100102296.57.203.204.504.504.75   12A5
230Nguyễn Trọng Thắng12/04/2003Nam0100102302.58.603.409.509.753.50   12A2
231Lê Văn Thắng27/03/2004Nam01001023146.804.203.255.504.50   12A5
232Chu Thị Thanh15/05/2004Nữ0100102326.58.605.406.254.753.75   12A3
233Nguyễn Hồng Thanh04/04/2004Nam0100102336.56.802.60   3.756.506.0012A4
234Nguyễn Văn Thành07/01/2004Nam0100102342.57.402.203.255.504.00   12A2
235Hà Tuấn Thành18/09/2004Nam0100102356.57.202.403.503.754.75   12A5
236Nguyễn Thị Thành24/02/2004Nữ01001023676.004.20   3.757.006.7512A7
237Kiều Thị Thu Thảo08/11/2004Nữ0100102377.258.009.607.758.255.75   12A1
238Nguyễn Phương Thảo25/12/2004Nữ01001023878.204.206.007.756.50   12A2
239Hoa Thị Ngọc Thảo25/11/2004Nữ0100102396.753.404.003.504.504.00   12A3
240Nguyễn Phương Thảo25/09/2004Nữ0100102406.255.803.20   3.506.506.2512A3
241Quách Phương Thảo12/01/2004Nữ0110112415.756.804.804.004.505.25   12A3
242Nguyễn Thị Thảo20/02/2004Nữ0110112425.56.604.60   2.756.258.5012A4
243Nguyễn Thị Thanh Thảo30/10/2004Nữ0110112437.255.204.005.258.005.25   12A4
244Trịnh Thị Thảo20/07/2004Nữ0110112446.56.004.00   3.755.756.0012A7
245Nguyễn Thị Phương Thảo01/04/2004Nữ01101124565.602.20   3.256.256.7512A8
246Nguyễn Văn Thế04/06/2004Nam0110112464.55.004.20   4.757.256.0012A8
247Tạ Hữu Thiện09/05/2004Nam0110112476.755.203.604.004.003.25   12A2
248Bùi Đức Thịnh03/12/2004Nam0110112485.56.602.603.753.003.75   12A7
249Trịnh Anh Thơ10/09/2004Nữ01101124987.406.004.004.753.75   12A1
250Lê Thị Thu30/07/2004Nữ0110112507.758.409.407.507.505.25   12A1
251Ngô Thị Thu15/03/2004Nữ0110112517.55.204.40   4.509.008.0012A3
252Trần Minh Thư01/10/2004Nữ0110112526.58.005.20   4.257.758.0012A5
253Trần Thị Loan Thương23/04/2004Nữ01101125365.804.00   3.507.258.2512A6
254Đặng Thị Thúy30/06/2004Nữ01101125477.605.40   3.256.004.5012A3
255Đào Thị Diệu Thúy20/11/2004Nữ0110112557.56.804.80   6.257.758.7512A6
256Nguyễn Thị Thùy31/05/2004Nữ0110112564.754.802.60   2.507.504.7512A8
257Lê Thị Bích Thủy29/08/2004Nữ0110112577.57.608.205.004.253.50   12A5
258Trần Thị Thu Thủy26/10/2004Nữ0110112587.55.403.60   5.756.257.0012A5
259Vũ Như Thủy02/01/2004Nữ0110112597.54.004.20   4.256.256.5012A7
260Lê Thị Thùy Tiên11/03/2004Nữ01101126086.806.204.255.755.00   12A1
261Đỗ Thùy Tiên26/03/2004Nữ0110112617.56.006.004.256.505.25   12A2
262Nguyễn Quang Tiến03/06/2004Nam0110112627.258.006.205.006.255.25   12A2
263Ngô Thị Trà20/05/2004Nữ01101126379.206.209.009.005.75   12A2
264Nguyễn Thị Thanh Trà30/11/2004Nữ01101126478.207.807.757.756.25   12A2
265Nguyễn Thị Thu Trà27/04/2004Nữ01201226563.404.00   5.255.506.7512A7
266Vũ Thị Huyền Trang13/04/2004Nữ0120122666.59.008.807.756.005.00   12A1
267Đặng Quỳnh Trang25/07/2004Nữ0120122676.56.406.004.005.503.25   12A2
268Nguyễn Thị Huyền Trang08/03/2003Nữ01201226858.005.807.009.004.75   12A2
269Tạ Thị Kiều Trang21/07/2004Nữ01201226977.606.407.257.754.75   12A4
270Vũ Thị Thu Trang25/10/2004Nữ0120122706.257.203.806.005.254.50   12A4
271Hoàng Quỳnh Trang08/11/2004Nữ0120122715.57.204.204.004.003.75   12A6
272Nguyễn Lê Huyền Trang17/12/2004Nữ0120122725.57.003.80   3.758.506.0012A7
273Phạm Thị Thu Trang19/03/2004Nữ01201227366.405.20   4.756.757.2512A7
274Nguyễn Phú Trọng25/01/2004Nam0120122746.256.802.80   8.509.259.0012A8
275Trịnh Kế Trọng31/03/2004Nam01201227554.402.80   6.006.756.5012A8
276Nguyễn Văn Trụ04/10/2004Nam0120122764.757.006.406.004.254.50   12A3
277Nguyễn Thị Thanh Trúc16/06/2004Nữ01201227764.203.60   2.507.508.0012A5
278Lê Quốc Trung05/11/2004Nam01201227866.203.20   3.756.506.2512A4
279Phạm Thành Trung26/08/2004Nam0120122794.56.204.803.256.004.25   12A6
280Đỗ Quang Trung24/09/2004Nam0120122805.756.605.00   3.255.506.7512A8
281Nguyễn Công Trường03/09/2004Nam0120122815.258.403.60   4.506.007.0012A4
282Phạm Văn Trường06/12/2004Nam0120122822.54.401.80   4.005.755.5012A7
283Trần Ngọc Tú01/01/2004Nam01201228346.402.40   3.507.007.2512A6
284Trần Văn Tuân23/03/2004Nam0120122843.756.601.806.003.503.50   12A6
285Trần Thanh Tùng07/10/2004Nam01201228555.402.802.255.003.00   12A5
286Nguyễn Thanh Tuyền22/04/2004Nam0120122865.758.607.807.506.256.25   12A1
287Nguyễn Văn Tuyền24/06/2004Nam01201228755.603.00   3.756.757.5012A7
288Đặng Thị Tuyển17/02/2004Nữ0120122886.757.606.40   8.508.258.5012A8
289Trịnh Kế Ước16/03/2004Nam0130132896.58.003.004.757.755.50   12A3
290Trần Ngọc Uy16/02/2004Nam01301329052.603.60   6.759.506.5012A1
291Đàm Tố Uyên01/09/2004Nữ01301329165.204.20   4.256.507.2512A7
292Nguyễn Thị Vân03/09/2004Nữ0130132925.758.003.007.506.004.75   12A3
293Trần Thị Hải Vân24/11/2004Nữ0130132937.758.005.80   4.758.508.0012A4
294Lê Thị Vân01/06/2004Nữ0130132946.758.003.406.256.506.25   12A6
295Lê Thị Thảo Vân04/10/2004Nữ0130132956.55.605.40   6.508.507.5012A7
296Lê Thị Thảo Vân05/11/2004Nữ0130132966.756.202.80   3.005.257.7512A7
297Lê Thị Yên Vân16/10/2004Nữ01301329777.803.80   5.507.007.5012A7
298Lê Thị Thảo Vân11/09/2004Nữ0130132983.758.002.405.502.503.00   12A8
299Nguyễn Văn Vạn28/10/2004Nam0130132995.757.403.403.505.504.50   12A5
300Trịnh Đức Việt18/04/2004Nam0130133005.258.404.405.256.256.00   12A1
301Đặng Hồng Việt13/04/2004Nam0130133016.58.001.20   5.258.509.2512A7
302Hà Quang Vinh24/12/2003Nam0130133026.57.603.80   4.506.256.2512A8
303Phạm Hồng Vinh28/02/2004Nam0140143034.255.403.20   2.506.257.2512A8
304Nguyễn Anh Vũ15/07/2004Nam0140143046.258.805.409.508.755.50   12A1
305Trần Văn Vũ22/01/2004Nam01401430566.405.20   6.007.507.7512A7
306Trần Thị Xuyến21/09/2004Nữ0140143065.756.404.80   3.005.759.2512A6
307Phạm Văn Yên10/01/2004Nam0140143075.255.402.20   5.757.006.2512A8
308Trần Hải Yến15/04/2004Nữ01401430878.807.806.255.755.50   12A1
309Trần Thị Yến28/02/2004Nữ0140143095.254.603.60   4.756.758.0012A3
310Vũ Hải Yến09/01/2004Nữ0140143107.758.007.20   6.757.259.0012A3
311Nguyễn Thị Hải Yến26/10/2004Nữ01401431177.804.607.006.255.25   12A4
312Nguyễn Thị Hải Yến12/07/2004Nữ01401431288.406.40   5.508.007.7512A5
313Ngô Thị Yến29/01/2004Nữ0140143136.756.404.60   6.257.008.2512A6
314Nguyễn Hải Yến07/06/2004Nữ0140143147.256.202.40   4.507.257.5012A6
315Lê Thị Yến15/01/2004Nữ0140143157.755.804.203.254.004.00   12A7
316Đào Trung Hiếu Nam0140143166.757.20    8.506.251.25TD

Tin liên quan

TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC TƯNG BỪNG KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2026–2027(05/09/2026)

THÔNG BÁO NGHỈ LỄ QUỐC KHÁNH 2/9 NĂM 2026(21/08/2026)

Thông báo về việc tựu trường của học sinh năm học 2026-2027(20/08/2026)

THÔNG BÁO VỀ VIỆC XÉT TUYỂN BỔ SUNG VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027 TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC(16/07/2026)

Thông báo nhập học của học sinh trúng tuyển vào lớp 10 đợt 2( nguyện vọng 2) trường THPT Triệu Quang Phục năm học 2026-2027(02/07/2026)

THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN VÀ NHẬP HỌC ĐỐI VỚI HỌC SINH THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2026-2027(09/06/2026)

ĐƠN ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG VÀO NHÓM LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027(09/06/2026)

TUYÊN TRUYỀN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ HƯỚNG DẪN KỸ NĂNG LÁI XE GẮN MÁY AN TOÀN NĂM 2026(20/05/2026)

Đề cương ôn thi cuối HK2(16/04/2026)

Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026-2027(10/04/2026)

Tin mới

TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC TƯNG BỪNG KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2026–2027(05/09/2026)

THÔNG BÁO NGHỈ LỄ QUỐC KHÁNH 2/9 NĂM 2026(21/08/2026)

Thông báo về việc tựu trường của học sinh năm học 2026-2027(20/08/2026)

THÔNG BÁO VỀ VIỆC XÉT TUYỂN BỔ SUNG VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027 TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC(16/07/2026)

Thông báo nhập học của học sinh trúng tuyển vào lớp 10 đợt 2( nguyện vọng 2) trường THPT Triệu Quang Phục năm học 2026-2027(02/07/2026)

ĐƠN ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG VÀO NHÓM LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027(09/06/2026)

THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN VÀ NHẬP HỌC ĐỐI VỚI HỌC SINH THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2026-2027(09/06/2026)

Đề cương ôn thi cuối HK2(16/04/2026)

Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026-2027(10/04/2026)

Tài liệu Ôn thi TN THPT năm 2026(08/04/2026)

Trường THPT Triệu Quang Phục tổ chức buổi tập huấn “Sửa nhầm lẫn L/N"(07/04/2026)

NGÀY HỘI STEAM – NGÀY HỘI TRÍ TUỆ SÁNG TẠO TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC(27/03/2026)

TRIỂN LÃM TRANH “VĂN HỌC VỚI CUỘC SỐNG” VÀ “EM YÊU BIỂN ĐẢO QUÊ HƯƠNG”(25/03/2026)

Trường THPT Triệu Quang Phục đẩy mạnh việc ôn thi TN THPT 2026(14/03/2026)

Chi bộ Trường THPT Triệu Quang Phục tổ chức sinh hoạt chuyên đề Quý I năm 2026(04/02/2026)

HỘI THAO GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG & AN NINH TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC NĂM HỌC 2025 - 2026(27/12/2025)

GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG THÁNG 12: ỨNG XỬ VĂN MINH TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG – TRÁCH NHIỆM CÔNG DÂN SỐ(16/12/2025)

Đề cương ôn tập học kỳ I, năm học 2025-2026(15/12/2025)

Vinh danh Nhà giáo Trần Xuân Mai – Người thầy mang ánh sáng tri thức từ chiến trường đến những miền quê giáo dục(14/12/2025)

Trường THPT Triệu Quang Phục phát động hoạt động giáo dục pháp luật về trật tự an toàn giao thông năm học 2025–2026(02/12/2025)

GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG VỚI CHỦ ĐỀ: “PHÒNG CHỐNG BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG”(24/11/2025)

TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC LONG TRỌNG TỔ CHỨC LỄ KỶ NIỆM 43 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM(20/11/2025)

TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC SÔI NỔI TỔ CHỨC HỘI THI RUNG CHUÔNG VÀNG 2025(19/11/2025)

HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC “Sáng tạo trong từng bài giảng”(15/11/2025)

TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC TỔ CHỨC BUỔI TUYÊN TRUYỀN CHỦ ĐỀ “XÂY DỰNG TÌNH BẠN ĐẸP – NÓI KHÔNG VỚI BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG”(12/11/2025)

Trường THPT Triệu Quang Phục tổ chức tập huấn triển khai tích hợp năng lực số vào kế hoạch giáo dục các môn học(10/11/2025)

HỘI NGHỊ CÁN BỘ VIÊN CHỨC NGƯỜI LAO ĐỘNG TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC NĂM HỌC 2025-2026(28/10/2025)

GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG VỚI CHỦ ĐỀ: "HỌC SINH THPT VỚI BÌNH ĐẲNG GIỚI"(28/10/2025)

Thực hiện công văn 828/ SGDĐT-GDNN GDTX ngày 08/9/2025 về hoạt động kỷ niệm 80 năm Ngày Tổng tuyển cử đầu tiên bầu Quốc hội Việt Nam (06/01/1946 -06/01/2026), Trường THPT Triệu Quang Phục xây dựng nội dung truyên truyền bằng tư liệu bài giảng điện tử.(06/10/2025)

ĐẠI HỘI ĐOÀN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC NHIỆM KỲ 2025-2026(30/09/2025)

GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG VỚI CHỦ ĐỀ "THƯ TÌNH NGƯỜI LÍNH BIỂN"(26/09/2025)

TẬP HUẤN ỨNG DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI) CHO GIÁO VIÊN – NÂNG CAO NĂNG LỰC DẠY HỌC THỜI ĐẠI SỐ(21/09/2025)

Kế hoạch giáo dục năm học 2025 - 2026(30/08/2025)

THÔNG BÁO KHẨN(19/07/2025)

VINH DANH THỦ KHOA CÁC KHỐI CỦA CÁC LỚP TRONG KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025(18/07/2025)

Thông tin nhanh Kết quả Kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025(18/07/2025)

Thầy Hiệu Trưởng Đỗ Xuân Vượng gửi các em học sinh lớp 12 tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025(22/06/2025)

Đơn đăng ký nguyện vọng vào lớp 10 năm học 2025 - 2026(21/06/2025)

Thông báo họp cha mẹ học sinh lớp 10 năm học 2025 - 2026(21/06/2025)

Báo cáo thường niên năm 2025(17/06/2025)

Trường Đại học Lao động - Xã hội tuyển sinh Đại học chính qui năm 2025(09/06/2025)

ĐẠI HỘI CHI BỘ LẦN THỨ XX TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC NHIỆM KỲ 2025-2030(30/05/2025)

THÔNG TIN TUYỂN SINH 2025 – ĐẠI HỌC PHENIKAA(28/05/2025)

Giáo dục Kỹ năng sống với chủ đề: Sống có trách nhiệm - Cẩm nang giải quyết mâu thuẫn(06/05/2025)

Kế hoạch công tác tháng 5 năm 2025(06/05/2025)

Đáp án đề khảo sát các môn tháng 4 năm 2025(04/05/2025)

Đề cương ôn tập cuối học kỳ 2, năm học 2024-2025 21/04/25(21/04/2025)

ẤN TƯỢNG, SÔI ĐỘNG GIẢI BÓNG CHUYỀN HƠI NAM – NỮ CỤM THI ĐUA SỐ II 31/03/25(31/03/2025)

ĐỀ CƯƠNG VÀ ĐÁP ÁN ÔN TẬP CUỐI KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10, 11,12 (2023 -2024) 12/12/24(12/12/2024)

CHỦ ĐỀ 20/10 NĂM 2024: “VÌ MỖI NGƯỜI PHỤ NỮ ĐỀU XỨNG ĐÁNG ĐƯỢC YÊU THƯƠNG” 09/11/24(09/11/2024)

NGÀY HỘI STEM TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC NĂM 2025 28/03/25(28/03/2025)

GIÁO DỤC KÝ NĂNG SỐNG CHỦ ĐỀ: TRI ÂN THẦY CÔ NHÂN NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11/2024 11/11/24(11/11/2024)

HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG VỚI CHỦ ĐỀ: "TIẾP NỐI HÀNH TRÌNH - MỞ ĐƯỜNG ... 24/03/25(24/03/2025)

HỘI THI “NỮ SINH THANH LỊCH- MISS TQP 2025” CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8/3 10/03/25(10/03/2025)

17 °C
Đánh giá của bạn về Cổng thông tin điện tử Trường THPT Triệu Quang Phục
91 người đã bình chọn
  • Hôm nay:
  • Hôm qua:
  • Tuần này:
  • Tháng này:
  • Năm nay:
Ads left
Ads right